Bài 25
Từ vựng mới
多久
/Duōjiǔ/
Bao lâu
一个月多
/Yīgè yuè duō/
Hơn một tháng
刚
/Gāng/
Vừa mới
会
/Huì/
Biết(thông qua việc học)
到
/Dào/
Đến
那么难
/Nàme nán/
Khó như thế
花
/Huā /
Tiêu/ Dùng
1
?
2
?
3
?
4
?
5
?
6
?
7
?
8
?
9
?
10
?
11
?
12
?
13
?
14
?
15
?
Kiểm tra